Hỗ trợ trực tuyến
0903 946 628

 

Hỗ trợ online :

Mr.Cường :
0903 946 628

 

Thông Tin Liên hệ :

ĐT : 08-3762 0445

Email : sales@kimdaihung.com.vn

Sản phẩm

Máy ép kiểu đứng V series (Bàn khuôn dưới Cố định)

Mã sản phẩm :

Lượt xem : 405

Mô tả :


MODEL

ĐƠN VỊ

V2-15N

V4-35T

V4-55T

V4-85T

HỆ THỐNG PHUN LIỆU

Đường kính trục vít

mm

Ø20

Ø22

Ø22

Ø25

Ø28

Ø25

Ø28

Ø32

Ø32

Ø36

Ø40

Thể tích phun theo lý thuyết

cm³

25

31

46

59

74

69

86

113

113

143

176

Trọng lượng phun lớn nhất  (PS)

g

23

29

43

58

69

65

81

106

106

134

165

Áp lực phun

kg/cm²

2240

1851

2531

1960

1563

2330

1857

1422

2331

1842

1492

Hiệu suất phun

cm³/s

26

31

36

47

58

49

62

61

71

90

111

Khả năng dẽo hóa  (PS)

kg/h

7

9

11

15

20

15

21

29

44

58

73

Tốc độ quay trục vít

rpm

164

186

187

269

Công suất nhiệt

kw

2

3.3

3.9

5.3

HỆ THỐNG KẸP KHUÔN

Lực kẹp lớn nhất

ton

15

35

55

85

độ cao khuôn nhỏ nhất

mm

100 - 150

150 - 250

180 - 280

200 - 300

Hành trình tấm kẹp khuôn

mm

180

200

200

250

Độ mở lớn nhất

mm

280 - 330

350 - 450

380 - 480

450 - 550

Diện tích khuôn lớn nhất  (H x V)

mm

250 x 150

370 x 210

445 x 225

500 x 335

Diện tích mặt kẹp khuôn  (H x V)

mm

380 x 200

520 x 360

580 x 380

680 x 520

Hành trình ty đẩy thành phẩm

mm

35

40

40

50

Lực đẩy của ty đẩy

ton

1.8

1.8

1.8

1.8

QUY CÁCH KHÁC

Động cơ chính

hp(kw)

5 (3.7)

7.5 (5.6)

10 (7.5)

15 (11.2)

Kích thước máy (L x W x H)

m

1.3 x 1.0 x 2.6

1.6 x 1.1 x 2.8

1.7 x 1.2 x 3.0

1.8 x 1.4 x 3.3

Trọng lượng máy

ton

0.7

1.7

2.2

3.1

 

Vì phối hợp thiết kế dẫn đến cải tiến và sửa đổi, các thông số có thể thay đổi, nhà sản xuất có quyền không cần thông báo trước. 

MODEL

ĐƠN VỊ

V4-120T

V4-160T

V4-200T

V4-250T

HỆ THỐNG PHUN LIỆU

Đường kính trục vít

mm

Ø36

Ø40

Ø45

Ø40

Ø45

Ø50

Ø45

Ø50

Ø55

Ø55

Ø60

Ø65

Thể tích phun theo lý thuyết

cm³

163

201

254

251

318

393

350

432

523

594

707

830

Trọng lượng phun lớn nhất  (PS)

g

153

189

239

236

299

369

329

406

491

558

664

780

Áp lực phun

kg/cm²

2278

1844

1458

2310

1825

1478

2335

1890

1582

2203

1851

1577

Hiệu suất phun

cm³/s

107

132

167

114

144

178

140

172

205

198

235

276

Khả năng dẽo hóa  (PS)

kg/h

66

84

101

82

100

125

94

112

135

104

125

146

Tốc độ quay trục vít

rpm

289

268

220

160

Công suất nhiệt

kw

6.5

8.3

11.6

15

HỆ THỐNG KẸP KHUÔN

Lực kẹp lớn nhất

ton

120

160

200

250

độ cao khuôn nhỏ nhất

mm

200 - 300

250 - 350

300 - 400

300 - 400

Hành trình tấm kẹp khuôn

mm

280

300

350

400

Độ mở lớn nhất

mm

480 - 580

550 - 650

650 - 750

700 - 800

Diện tích khuôn lớn nhất  (H x V)

mm

580 x 360

660 x 380

730 x 410

800 x 450

Diện tích mặt kẹp khuôn  (H x V)

mm

800 x 600

970 x 630

1040 x 700

1100 x 740

Hành trình ty đẩy thành phẩm

mm

65

65

75

100

Lực đẩy của ty đẩy

ton

2.7

4.6

4.6

4.6

QUY CÁCH KHÁC

Động cơ chính

hp(kw)

20 (14.9)

25 (18.7)

30 (22.4)

40 (29.8)

Kích thước máy (L x W x H)

m

1.9 x1.5 x 3.7

2.0 x 1.6 x 4

2.2 x 1.7 x 4.1

2.2 x 1.7 x 4.5

Trọng lượng máy

ton

4.5

6.5

9

11

sản phẩm khác

Máy ép phun Ngang kiểu nằm SM series

Máy ép phun Ngang kiểu đứng VH series R (Bàn khuôn xoay)

Máy ép phun Ngang kiểu đứng VH series SD (Bàn trượt khuôn đôi)

Máy ép phun Ngang kiểu đứng VH series S (Bàn trượt khuôn đơn)

Máy ép phun Ngang kiểu đứng VH series (Bàn khuôn cố định)

Máy ép phun không trụ VC series R (Bàn khuôn xoay)