Hỗ trợ trực tuyến
0903 946 628

 

Hỗ trợ online :

Mr.Cường :
0903 946 628

 

Thông Tin Liên hệ :

ĐT : 08-3762 0445

Email : sales@kimdaihung.com.vn

Sản phẩm

Máy ép phun Ngang kiểu nằm SM series

Mã sản phẩm :

Lượt xem : 421

Mô tả :


MODEL

ĐƠN VỊ

SM-10T

SM-20T

SM-50T

SM-90T

SM-120T

SM-150T

HỆ THỐNG PHUN LIỆU

Đường kính trục vít

mm

Ø16

Ø18

Ø20

Ø18

Ø22

Ø25

Ø22

Ø25

Ø30

Ø25

Ø30

Ø35

Ø30

Ø35

Ø40

Ø35

Ø40

Ø45

Thể tích phun theo lý thuyết

cm³

16

20

25

25.5

38

40

45

58

84

68

98

134

113

154

201

173

226

286

Trọng lượng phun lớn nhất  (PS)

g

14.5

18.2

22.7

23

35

45

41

53

76

62

89

122

103

141

184

158

207

262

Áp lực phun

kg/cm²

2598

2050

1663

2850

1910

1480

3163

2450

1701

3402

2362

1735

3101

2278

1744

2742

2100

1659

Hiệu suất phun

cm³/s

25.9

32.8

40.5

33.5

50

64.5

44.4

57.2

82.7

61.3

88.3

120.2

77

104.8

136.9

107.7

140.7

178.1

Khả năng dẽo hóa (PS)

kg/hr

11

14

17

16

25

30

16

22

34

24

37

63

36

56

83

55

78

104

Tốc độ quay trục vít

rpm

10 - 400

10 - 375

10 - 265

10 - 288

10 - 237

10 - 255

Công suất nhiệt

kw

2.4

2.9

3.7

5

7.1

7.9

HỆ THỐNG KẸP KHUÔN

Lực kẹp khuôn lớn nhất

ton

10

20

50

90

120

150

Độ dày khuôn nhỏ nhất

mm

120

150

150

150

180

200

Hành trình tấm kẹp khuôn

mm

250

280

300

350

460

580

Độ mở lớn nhất

mm

370

430

450

500

640

780

Diện tích khuôn lớn nhất  (H x V)

mm

250 x 250

280 x 280

320 x 320

360 x 360

400 x 400

460 x 460

Diện tích mặt kẹp khuôn  (H x V)

mm

325 x 325

380 x 380

455 x 455

530 x 530

590 x 590

690 x 690

Hành trình ty đẩy thành phẩm

mm

45

80

100

100

120

150

Lực đẩy của ty đẩy

ton

2.2

2.2

3.4

3.4

4.9

4.9

QUY CÁCH KHÁC

Động cơ chính

hp (kw)

7.5 (5.6)

7.5 (5.6)

15 (11.2)

20 (15)

25 (18.7)

30 (22.4)

Áp suất hệ thống thủy lực

kg/cm²

140

140

175

175

175

175

Dung tích thùng dầu

l

100

140

185

240

290

400

Kích thước máy (L x W x H)

m

2.0 x 0.62 x 1.35

2.8 x 0.65 x 1.5

3.2 x 0.9 x 1.53

3.7 x 1.05 x 1.73

4.2 x 1.15 x 1.83

4.8 x 1.25 x 1.95

Trọng lượng máy

ton

1

2

3

4

5

7

 

Vì phối hợp thiết kế dẫn đến cải tiến và sửa đổi, các thông số có thể thay đổi, nhà sản xuất có quyền không cần thông báo trước.

MODEL

ĐƠN VỊ

SM-200T

SM-250T

SM-300T

SM-430T

SM-550T

HỆ THỐNG PHUN LIỆU

Đường kính trục vít

mm

Ø40

Ø45

Ø50

Ø50

Ø55

Ø60

Ø55

Ø60

Ø65

Ø60

Ø65

Ø70

Ø70

Ø75

Ø80

Thể tích phun theo lý thuyết

cm³

276

350

432

540

653

777

712

848

995

919

1078

1250

1443

1656

1885

Trọng lượng phun lớn nhất  (PS)

g

252

320

395

494

597

711

651

776

910

840

986

1143

1320

1515

1724

Áp lực phun

kg/cm²

2630

2078

1683

2464

2036

1711

2409

2024

1725

2355

2006

1730

2278

1986

1744

Hiệu suất phun

cm³/s

168.3

213.1

263.1

206.1

249.4

296.9

274.2

326.3

383

335.3

393.5

456.3

450.2

516.9

588

Khả năng dẽo hóa (PS)

kg/hr

77

103

135

116

140

183

146

190

233

176

215

260

244

289

339

Tốc độ quay trục vít

rpm

10 - 253

10 - 218

10 - 227

10 - 209

10 - 196

Công suất nhiệt

kw

10.5

15.8

18.8

22.9

27

HỆ THỐNG KẸP KHUÔN

Lực kẹp khuôn lớn nhất

ton

200

250

300

430

550

Độ dày khuôn nhỏ nhất

mm

220

220

260

280

350

Hành trình tấm kẹp khuôn

mm

700

780

850

950

1050

Độ mở lớn nhất

mm

920

1000

1100

1230

1400

Diện tích khuôn lớn nhất  (H x V)

mm

520 x 520

580 x 580

650 x 650

750 x 750

850 x 850

Diện tích mặt kẹp khuôn  (H x V)

mm

770 x 770

840 x 840

970 x 970

1090 x 1090

1240 x 1240

Hành trình ty đẩy thành phẩm

mm

150

180

180

200

200

Lực đẩy của ty đẩy

ton

5.8

7.7

7.7

12.5

12.5

QUY CÁCH KHÁC

Động cơ chính

hp (kw)

40 (30)

50 (37.5)

60 (45)

75 (56.2)

100 (75)

Áp suất hệ thống thủy lực

kg/cm²

175

175

175

175

175

Dung tích thùng dầu

l

540

640

820

930

1140

Kích thước máy (L x W x H)

m

5.23 x 1.34 x 2.08

5.65 x 1.4 x 2.24

6.15 x 1.55 x 2.38

6.85 x 1.7 x 2.52

7.55 x 1.85 x 2.8

Trọng lượng máy

ton

8.5

11

13.3

17.5

23.7

sản phẩm khác

Máy ép phun Ngang kiểu đứng VH series R (Bàn khuôn xoay)

Máy ép phun Ngang kiểu đứng VH series SD (Bàn trượt khuôn đôi)

Máy ép phun Ngang kiểu đứng VH series S (Bàn trượt khuôn đơn)

Máy ép phun Ngang kiểu đứng VH series (Bàn khuôn cố định)

Máy ép phun không trụ VC series R (Bàn khuôn xoay)

Máy ép phun không trụ VC series SD (Bàn trượt khuôn 2 bên)